danh mục
.jpg)
Giá lợp mái tôn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại tôn, độ dày, diện tích cần lợp và kết cấu khung kèo. Trung bình, giá dao động từ 250.000 - 600.000 VNĐ/m² (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt). Nếu bạn chọn các loại tôn cao cấp hoặc yêu cầu kết cấu phức tạp hơn, giá có thể tăng lên. Ngoài ra, chi phí còn bị ảnh hưởng bởi vị trí thi công và thời điểm đặt hàng, do giá tôn có thể thay đổi theo thị trường.
Tôn lạnh là loại tôn được mạ hợp kim nhôm kẽm với tỉ lệ thông thường là 55% nhôm, 43.5% kẽm và 1.5% silicon, giúp phản xạ nhiệt tốt, giảm nhiệt độ mái nhà đáng kể so với tôn thường. Nhờ đó, tôn lạnh được ưa chuộng trong các công trình nhà ở, nhà xưởng, kho bãi nhằm tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí làm mát.
Tôn xốp (tôn PU) là loại tôn có lớp cách nhiệt giúp giảm nóng và chống ồn hiệu quả. Giá của tôn xốp dao động từ 150.000 - 350.000 VNĐ/m², tùy vào độ dày và thương hiệu. Tôn xốp 3 lớp (tôn + xốp + màng PP/PVC) có khả năng cách nhiệt tốt nhất và phù hợp với những khu vực có khí hậu nóng bức.
Mái tôn thường được làm từ thép cán mỏng, sau đó được phủ một lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm để chống gỉ sét, tăng độ bền. Một số loại cao cấp còn có lớp phủ màu hoặc lớp bảo vệ chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ lên đến 20 - 30 năm.
Tôn lạnh: Phù hợp với nhà dân dụng, giúp giảm nhiệt tốt, tiết kiệm điện năng cho máy lạnh.
Tôn xốp (PU, EPS): Cách âm, cách nhiệt hiệu quả, phù hợp với nhà ở khu vực nắng nóng, xưởng sản xuất.
Tôn giả ngói: Dành cho biệt thự, nhà cao cấp, đảm bảo thẩm mỹ và độ bền cao.
Tôn mạ kẽm: Giá rẻ, phù hợp với công trình tạm hoặc khu vực ít bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
Giá tôn lạnh dao động từ 80.000 - 150.000 VNĐ/m², tùy vào độ dày và thương hiệu. Những dòng cao cấp như Hoa Sen, Đông Á, Bluescope thường có giá nhỉnh hơn nhưng đi kèm với chất lượng vượt trội.
Tôn lợp mái có độ dày phổ biến từ 0.3mm - 0.5mm. Các loại phổ biến nhất bao gồm 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, đảm bảo độ cứng và bền vững cho công trình.
Tôn được sản xuất từ thép cán mỏng, phủ lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm để chống gỉ sét. Một số loại có phủ thêm sơn màu hoặc lớp cách nhiệt để tăng độ bền.
Khoảng cách xà gồ mái tôn thường dao động từ 70cm - 1.2m, tùy thuộc vào loại tôn và kết cấu mái. Nếu dùng tôn dày, có thể bố trí xà gồ xa hơn để tiết kiệm vật liệu.
Tôn lợp mái có nhiều dạng sóng như: 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, tôn sóng ngói. Mỗi loại phù hợp với từng mục đích sử dụng khác nhau.
Tôn 3.5 zem (~0.35mm) có giá dao động từ 80.000 - 120.000 VNĐ/m², tùy vào thương hiệu, chất lượng và nguồn cung ứng. Các dòng tôn đến từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật thường có mức giá cao hơn một chút nhưng đi kèm với độ bền vượt trội, khả năng chống gỉ sét tốt và màu sắc bền đẹp hơn so với các dòng giá rẻ.
Ngoài giá vật liệu, chi phí thi công cũng ảnh hưởng đến tổng ngân sách. Nếu bạn lợp mái với diện tích lớn, có thể thương lượng để được giá tốt hơn. Đặc biệt, việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín giúp đảm bảo chất lượng và tránh mua phải tôn kém chất lượng, ảnh hưởng đến độ bền của mái nhà.
Tôn 3.5 zem (~0.35mm) có giá dao động từ 80.000 - 120.000 VNĐ/m², tùy thương hiệu.
Tôn lợp mái có thể được đặt cắt theo yêu cầu của khách hàng. Chiều dài phổ biến của tấm tôn dao động từ 2m - 6m, nhưng có thể lên tới 9m - 12m hoặc dài hơn tùy theo nhà sản xuất và nhu cầu sử dụng. Đối với các công trình công nghiệp, nhà xưởng lớn, việc sử dụng tôn có chiều dài lớn giúp giảm thiểu các mối nối, tăng tính thẩm mỹ và hạn chế rò rỉ nước.
Tuy nhiên, khi đặt tôn dài, cần lưu ý đến vấn đề vận chuyển và lắp đặt. Tôn quá dài có thể gây khó khăn trong việc di chuyển, dễ bị cong vênh nếu không được bảo quản đúng cách. Vì vậy, khi chọn chiều dài tấm tôn, bạn nên tham khảo ý kiến của đơn vị thi công để đảm bảo hiệu quả cao nhất cho công trình của mình.
Tôn có thể được đặt cắt theo yêu cầu. Chiều dài phổ biến từ 2m - 6m, nhưng có thể lên tới 9m - 12m nếu cần.
...
Tôn 4 zem (0.4mm) có giá từ 100.000 - 160.000 VNĐ/m², phù hợp cho nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.
Việc lựa chọn tôn phù hợp sẽ giúp tiết kiệm chi phí và tăng độ bền cho công trình. Nếu bạn cần tư vấn cụ thể về loại tôn phù hợp hoặc báo giá chi tiết theo khu vực, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ tốt nhất!
Website : Cokhivietmax.vn
Hotline : 0368.230.992
Địa chỉ: Số 67 Ngõ 649 Đường Lĩnh Nam - Phường Vĩnh Hưng - Hà Nội
Cơ sở:
Số 67 ngõ 649 Đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội
Email:
Số điện thoại: